Xuất khẩu hàng hoá tháng 2 và 2 tháng năm 2010

08:46:53 | 16/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD

Thực hiện tháng 1/2010

Ước tính tháng 2/2010

Cộng dồn 2 tháng năm 2010

2 tháng năm 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Lượng

Trị giá

Lưọng

Trị giá

lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

5013

3900

8913

100,1

KVực KT trong nước

2139

1742

3881

78,9

KV có vốn đầu tư NN

2874

2158

5032

126,2

Dầu thô

485

308

793

84,6

Hàng hoá khác

2389

1850

4239

139,0

Mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

313

230

543

119,2

Rau quả

40

20

60

95,6

Hạt điều

13

70

7

38

20

108

95,6

114,4

Cà phê

141

198

100

145

214

343

78,9

73,2

Chè

11

15

7

10

18

25

121,3

131,9

Hạt tiêu

8

23

6

19

14

42

87,8

107,7

gạo

381

205

400

232

781

437

75,1

93,2

Sắn và các SP của sắn

68

44

112

121,6

Than đá

1313

94

1100

78

2413

172

71,2

103,3

Dầu thô

808

485

552

308

1360

793

48,7

84,6

Xăng dầu

131

85

100

65

231

150

64,0

98,8

Hoá chất và các Sp hoá chất

40

35

75

180,0

SP từ chất dẻo

72

55

127

116,3

Cao su

48

118

20

52

68

170

88,7

164,5

Túi xách, ví, vali, ô…

69

50

119

107,5

SP mây tre, cói thảm

19

12

31

111,2

Gỗ và các SP gỗ

287

180

467

129,2

Dệt may

810

700

1510

116,8

Giày dép

402

280

682

104,0

SP gốm sứ

31

20

51

96,8

Đá quý, KL quý và các SP

18

10

28

1,9

Điện tử, máy tính

230

180

410

130,6

Máy móc, thiết bị, dụng cụ PT

207

180

387

175,1

Dây điện và cáp điện

98

70

168

199,7

Phương tiện vận tải và phụ tùng

127

80

207

182,5

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)