Nhập khẩu hàng hoá tháng 2 và 2 tháng đầu năm 2010

08:49:02 | 16/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD)



Thực hiện tháng 1/2010

Ước tính tháng 2/2010

Cộng dồn 2 tháng năm 2010

2 tháng năm 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

5958

4700

10658

139,6

KV kinh tế trong nước

3564

2800

6364

132,7

KV có vốn đầu tư nước ngoài

2394

1900

4294

151,2

Các mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

29

14

43

99,1

Sữa và các SP sữa

63

30

93

147,1

Rau quả

22

25

47

127,7

Lúa mỳ

142

33

90

22

232

55

218,1

170,1

Dầu mỡ động thực vật

66

30

96

197,7

Thức ăn gia súc và NPL

149

200

349

236,9

Xăng dầu

737

446

850

493

1587

939

81,0

120,1

Khí đốt hóa lỏng

64

45

45

35

109

80

79,1

114,3

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

63

40

103

176,0

Hóa chất

147

100

247

130,6

Sản phẩm hoá chất

142

100

242

148,7

Tân dược

90

60

150

105,2

Phân bón

506

146

220

77

726

223

120,3

116,6

Thuốc trừ sâu

56

35

91

181,8

Chất dẻo

169

253

120

180

289

433

101,7

146,0

Sản phẩm chất dẻo

99

70

169

146,9

Gỗ và NPL gỗ

88

50

138

165,4

Giấy các loại

70

62

45

40

115

102

105,6

123,5

Bông

33

51

18

30

51

81

121,1

256,3

Sợi dệt

42

78

30

59

72

137

123,3

166,1

Vải

323

200

523

109,3

Nguyên PL dệt, may, giày dép

150

100

250

112,5

Sắt thép

609

325

470

291

1079

616

139,7

134,6

Kim loại thường khác

46

168

35

142

81

310

140,2

214,1

Điện tử, máy tính và LK

370

250

620

159,7

Ô tô

230

147

377

215,3

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

3

55

3

47

6

102

180,5

152,3

Xe máy

71

46

117

139,9

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

12

14

6

6

18

20

111,0

100,6

Máy móc, thiết bị, DC, PT khác

1064

800

1864

114,5

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)