08:51:44 | 16/7/2010
|
|
Ước tính tháng 2/2010 |
Thực hiện tháng 2/2010 |
Tháng 2/2010 so với tháng 1/2010 (%) |
Tháng 2/ 2010 so với cùng kỳ năm trước (%) |
2 tháng năm 2010 so với cùng kỳ năm trước (%) |
|
Tổng số |
446,3 |
877,7 |
103,5 |
130,2 |
127,4 |
|
Theo mục đích |
|
|
|
|
|
|
Du lịch, nghỉ ngơi |
268,9 |
547,8 |
96,4 |
135,5 |
135,8 |
|
Đi công việc |
78,6 |
158,2 |
98,6 |
128,2 |
147,0 |
|
Thăm thân nhân |
75,5 |
128,5 |
142,8 |
129,8 |
99,4 |
|
Các mục đích khác |
23,3 |
43,2 |
116,5 |
93,2 |
98,4 |
|
Một số thị trường |
|
|
|
|
|
|
CHDN Trung Hoa |
69,4 |
137,5 |
101,7 |
166,7 |
190,8 |
|
Hoa Kỳ |
48,3 |
89,1 |
118,3 |
121,5 |
99,6 |
|
Hàn Quốc |
44,3 |
87,3 |
102,9 |
112,8 |
124,4 |
|
Nhật Bản |
36,8 |
71,2 |
106,8 |
105,9 |
105,8 |
|
Đài Loan |
33,9 |
58,1 |
139,8 |
115,1 |
117,8 |
|
Ôtxtraylia |
23,7 |
58,0 |
69,1 |
129,1 |
117,2 |
|
Pháp |
19,2 |
35,0 |
121,6 |
119,6 |
112,0 |
|
Thái Lan |
16,8 |
35,0 |
92,1 |
136,8 |
136,9 |
|
Cam-pu-chia |
17,3 |
32,6 |
113,6 |
234,7 |
209,6 |
|
Ma-lai-xi-a |
14,3 |
29,0 |
97,3 |
100,8 |
111,4 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)