09:09:59 | 16/7/2010
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
2 tháng năm 2009 |
2 tháng năm 2010 |
So cùng kỳ (%) |
|
1 |
Vốn đầu tư thực hiện |
triệu USD |
1,000 |
1,100 |
110.0 |
|
2 |
Vốn đăng ký |
triệu USD |
6,530 |
1,781.3 |
27.3 |
|
|
Cấp mới |
triệu USD |
2,702 |
1,616.1 |
59.8 |
|
Tăng thêm |
triệu USD |
3,828 |
165.2 |
4.3 |
|
|
3 |
Số dự án |
|
|
|
|
|
|
Cấp mới |
dự án |
153 |
88 |
57.5 |
|
Tăng thêm |
lượt tăng thêm |
46 |
16 |
34.8 |
|
|
4 |
Xuất khẩu |
triệu USD |
|
|
|
|
|
Kể cả dầu thô |
triệu USD |
3,985 |
4,932 |
123.8 |
|
Không kể dầu thô |
triệu USD |
3,049 |
4,139 |
135.7 |
|
|
5 |
Nhập khẩu |
triệu USD |
2,840 |
4,195 |
147.7 |
( Nguồn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Cục đầu tư nước ngoài)
Ghi chú:
- Tính cả các dự án kinh doanh hạ tầng và các dự án trong KCN, KCX
- Số liệu về số dự án và vốn đăng ký năm 2009 tính tới ngày 20 kỳ báo cáo