09:13:32 | 16/7/2010
|
|
Tỷ đồng |
% |
|||
|
Thực hiện
Tháng 1
năm 2010 |
Ước tính
tháng 2
năm 2010 |
Cộng dồn
2 tháng
năm 2010 |
Tháng 2 năm 2010 so với
tháng 2 năm
2009 |
2 tháng năm 2010
so với cùng kỳ
năm 2009 |
|
|
TỔNG SỐ |
63122 |
50932 |
114054 |
98,7 |
113,6 |
|
Khu vực doanh nghiệp Nhà nước |
14025 |
11198 |
25223 |
93,4 |
108,1 |
|
Trung ương |
11316 |
9032 |
20348 |
98,0 |
111,2 |
|
Địa phương |
2709 |
2166 |
4875 |
78,1 |
97,0 |
|
Khu vực ngoài Nhà nước |
22216 |
18856 |
41072 |
100,4 |
115,1 |
|
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
26881 |
20878 |
47759 |
100,2 |
115,4 |
|
Dầu mỏ và khí đốt |
2593 |
2339 |
4932 |
86,2 |
88,6 |
|
Các ngành khác |
24288 |
18539 |
42827 |
102,3 |
119,5 |
( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt