09:16:15 | 16/7/2010
|
|
Tháng 03 năm 2010 so với: |
Chỉ số giá quý I năm 2010 so với cùng kỳ năm 2009 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2009 |
Tháng 03 năm 2009 |
Tháng 12 năm 2009 |
Tháng 02 năm 2010 |
||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
108,44 |
109,46 |
104,12 |
100,75 |
108,51 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
110,39 |
110,73 |
106,35 |
101,03 |
109,13 |
|
1- Lương thực |
114,12 |
112,24 |
106,51 |
99,10 |
113,08 |
|
2- Thực phẩm |
108,96 |
110,56 |
106,74 |
101,50 |
107,72 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
110,99 |
110,79 |
104,86 |
101,75 |
109,93 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
108,12 |
108,11 |
103,60 |
100,16 |
107,72 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
106,18 |
106,78 |
102,80 |
100,15 |
106,48 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
113,19 |
114,98 |
104,87 |
101,38 |
114,10 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
103,57 |
105,20 |
101,91 |
100,39 |
105,08 |
|
VI. Thuốc và dịch vụ y tế |
101,59 |
103,16 |
101,03 |
100,34 |
103,11 |
|
VII. Giao thông |
113,30 |
120,63 |
102,93 |
100,92 |
118,86 |
|
VIII. Bưu chính viễn thông |
94,30 |
95,92 |
98,46 |
99,80 |
96,10 |
|
IX. Giáo dục |
104,42 |
106,44 |
100,57 |
100,18 |
106,35 |
|
X. Văn hoá, giải trí và du lịch |
103,98 |
102,70 |
102,06 |
100,50 |
101,84 |
|
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác |
110,76 |
112,48 |
105,40 |
100,56 |
112,07 |
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG |
137,23 |
136,86 |
96,24 |
101,21 |
144,27 |
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ |
110,17 |
109,52 |
101,50 |
101,28 |
108,94 |
( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt