Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ cả nước tháng 3 năm 2010

09:25:12 | 16/7/2010

Đơn vị tính: %

Tháng 03 năm 2010 so với:

Chỉ số giá quý I năm 2010 so với cùng kỳ năm 2009

Kỳ gốc năm 2009

Tháng 03 năm 2009

Tháng 12 năm 2009

Tháng 02 năm 2010

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

108,44

109,46

104,12

100,75

108,51

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

110,39

110,73

106,35

101,03

109,13

1- Lương thực

114,12

112,24

106,51

99,10

113,08

2- Thực phẩm

108,96

110,56

106,74

101,50

107,72

3- Ăn uống ngoài gia đình

110,99

110,79

104,86

101,75

109,93

II. Đồ uống và thuốc lá

108,12

108,11

103,60

100,16

107,72

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

106,18

106,78

102,80

100,15

106,48

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

113,19

114,98

104,87

101,38

114,10

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

103,57

105,20

101,91

100,39

105,08

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

101,59

103,16

101,03

100,34

103,11

VII. Giao thông

113,30

120,63

102,93

100,92

118,86

VIII. Bưu chính viễn thông

94,30

95,92

98,46

99,80

96,10

IX. Giáo dục

104,42

106,44

100,57

100,18

106,35

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

103,98

102,70

102,06

100,50

101,84

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

110,76

112,48

105,40

100,56

112,07

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

137,23

136,86

96,24

101,21

144,27

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

110,17

109,52

101,50

101,28

108,94

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)