11:52:30 | 20/7/2010
|
|
Tỷ đồng |
% |
|||
|
Thực hiện
2 tháng đầu
năm 2010 |
Ước tính
tháng 3
năm 2010 |
Cộng dồn
Quí I năm 2010 |
Tháng 3 năm 2010 so với
tháng 3 năm
2009 |
Quý I năm 2010
so với cùng kỳ
năm 2009 |
|
|
TỔNG SỐ |
113800 |
59692 |
173492 |
114,0 |
113,6 |
|
Khu vực doanh nghiệp Nhà nước |
25197 |
12829 |
38026 |
105,1 |
107,0 |
|
Trung ương |
20333 |
10093 |
30426 |
107,9 |
110,0 |
|
Địa phương |
4864 |
2736 |
7600 |
96,1 |
96,5 |
|
Khu vực ngoài Nhà nước |
40921 |
22177 |
63098 |
114,4 |
114,6 |
|
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
47682 |
24686 |
72368 |
118,8 |
116,4 |
|
Dầu mỏ và khí đốt |
4979 |
2633 |
7612 |
110,7 |
95,8 |
|
Các ngành khác |
42703 |
22053 |
64756 |
119,8 |
119,4 |
( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt