11:45:28 | 20/7/2010
|
|
Ước tính tháng 3/2010 |
Cộng dồn quý I năm 2010 |
Tháng 3/2010 so với tháng 2/2010 (%) |
Tháng 3/ 2010 so với cùng kỳ năm trước (%) |
3 tháng năm 2010 so với cùng kỳ năm trước (%) |
|
Tổng số |
473,5 |
1351,2 |
106,1 |
156,0 |
136,2 |
|
Theo mục đích |
|
|
|
|
|
|
Du lịch, nghỉ ngơi |
299,2 |
847,0 |
111,2 |
151,8 |
141,0 |
|
Đi công việc |
107,4 |
265,6 |
136,7 |
195,9 |
163,5 |
|
Thăm thân nhân |
41,5 |
170,0 |
55,0 |
119,6 |
103,6 |
|
Các mục đích khác |
25,4 |
68,6 |
109,3 |
150,8 |
105,2 |
|
Một số thị trường |
|
|
|
|
|
|
CHND Trung Hoa |
90,3 |
227,8 |
130,1 |
266,5 |
215,0 |
|
Hàn Quốc |
45,7 |
133,0 |
103,2 |
140,4 |
129,5 |
|
Hoa Kỳ |
38,5 |
127,7 |
79,8 |
122,8 |
105,6 |
|
Nhật Bản |
39,6 |
110,7 |
107,6 |
125,1 |
112,0 |
|
Đài Loan |
28,7 |
86,8 |
84,6 |
132,9 |
122,4 |
|
Ôtxtraylia |
22,6 |
80,7 |
95,3 |
148,0 |
124,5 |
|
Cam-pu-chia |
25,8 |
58,4 |
148,6 |
319,7 |
247,2 |
|
Pháp |
22,4 |
57,4 |
116,6 |
120,7 |
115,2 |
|
Thái lan |
18,6 |
53,6 |
111,1 |
137,1 |
137,0 |
|
Ma-lai-xi-a |
15,9 |
44,9 |
110,8 |
120,2 |
114,3 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt