Xuất khẩu tháng 3 và 3 tháng năm 2010

11:26:36 | 20/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD)

Thực hiện tháng 2/2010

Ước tính tháng 3/2010

Cộng dồn quý I năm 2010

Quý I năm 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Lượng

Trị giá

Lưọng

Trị giá

lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

3740

5150

14014

98,4

KVực KT trong nước

1619

2158

5998

75,0

KV có vốn đầu tư NN

2121

2992

8017

128,6

Dầu thô

310

542

1338

90,4

Hàng hoá khác

1811

2450

6679

140,5

Mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

228

320

861

114,5

Rau quả

32

35

109

112,0

Hạt điều

7

36

10

50

30

158

95,7

112,2

Cà phê

77

110

110

149

330

461

74,7

69,0

Chè

7

9

8

11

25

35

108,7

117,5

Hạt tiêu

6

20

12

36

26

79

96,1

121,1

gạo

353

205

500

267

1233

677

69,3

83,2

Sắn và các SP của sắn

186

47

250

65

689

180

50,7

93,7

Than đá

1482

103

1900

136

4726

339

84,5

121,2

Dầu thô

544

310

895

542

2247

1338

53,2

90,4

Xăng dầu

130

84

140

93

423

276

80,5

125,8

Hoá chất và các Sp hoá chất

34

50

123

173,9

SP từ chất dẻo

52

85

210

121,0

Cao su

22

56

50

140

126

332

106,3

204,0

Túi xách, ví, vali, ô…

48

62

181

108,2

SP mây tre, cói thảm

12

18

50

110,2

Gỗ và các SP gỗ

172

250

716

126,3

Dệt may

596

750

2163

112,3

Giày dép

270

350

1026

110,1

SP gốm sứ

22

27

80

107,8

Đá quý, KL quý và các SP

12

18

48

1,9

Điện tử, máy tính

191

280

703

140,7

Máy móc, thiết bị, dụng cụ PT

178

240

630

166,5

Dây điện và cáp điện

82

110

292

219,9

Phương tiện vận tải và phụ tùng

159

140

425

251,7

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)