Nhập khẩu hàng hoá tháng 3 và 3 tháng năm 2010

11:39:31 | 20/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD



Thực hiện tháng 2 năm 2010

Ước tính tháng 3 năm 2010

Cộng dồn quý I năm 2010

Quý I năm 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

5070

6500

17525

137,6

KV KT trong nước

3042

3800

10421

128,7

KV có vốn đầu tư NN

2028

2700

7104

153,1

Mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

19

23

0

73

102,8

Sữa và sản phẩm sữa

41

70

0

175

157,1

Rau quả

22

18

0

62

111,9

Lúa mỳ

94

23

150

37

393

95

150,0

135,3

Dầu mỡ động thực vật

30

65

151

163,8

Thức ăn gia súc và NPL

192

270

623

236,9

Xăng dầu

947

558

1000

610

2673

1606

85,6

133,2

Khí đốt hóa lỏng

39

30

45

35

147

111

75,7

110,8

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

48

60

169

165,7

Hóa chất

118

165

430

136,5

Sản phẩm hoá chất

109

170

422

153,1

Tân dược

62

130

281

122,9

Phân bón

243

85

200

59

948

289

84,9

82,7

Thuốc trừ sâu

39

40

137

148,6

Chất dẻo

128

199

190

303

488

758

105,2

153,0

Sản phẩm chất dẻo

84

110

293

153,5

Gỗ và NPL gỗ

47

85

220

162,5

Giấy các loại

53

47

90

78

213

184

112,8

134,8

Bông

24

39

35

60

92

151

264,9

324,9

Sợi dệt

32

64

50

102

124

244

124,5

169,9

Vải

260

370

955

113,2

Nguyên PL dệt, may, giày dép

129

200

483

121,6

Sắt thép

532

329

600

378

1648

1034

116,3

126,0

Kim loại thường khác

39

162

65

226

149

555

155,0

233,6

Điện tử, máy tính và LK

258

380

1005

153,1

Ô tô

175

205

582

166,0

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

3

45

3

50

9

149

114,1

97,0

Xe máy

64

72

207

138,0

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

6

6

7

7

24

28

69,5

53,6

Máy móc, thiết bị, DC, PT khác

754

0

2826

110,8


(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)