11:57:56 | 20/7/2010
|
|
CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 4 NĂM 2010 SO VỚI: |
Bình quân 4 tháng đầu năm 2010 so với 4 tháng đầu năm 2009 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2009 |
Tháng 4 năm 2009 |
Tháng 12 năm 2009 |
Tháng 03 năm 2010 |
|
|
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
108,59 |
109,23 |
104,27 |
100,14 |
108,69 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
109,70 |
109,56 |
105,68 |
99,37 |
109,24 |
|
1- Lương thực |
111,94 |
110,06 |
104,48 |
98,09 |
112,32 |
|
2- Thực phẩm |
108,38 |
109,47 |
106,18 |
99,47 |
108,15 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
111,50 |
110,38 |
105,35 |
100,46 |
110,04 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
108,52 |
108,02 |
103,98 |
100,37 |
107,80 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
106,55 |
106,93 |
103,16 |
100,35 |
106,59 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
116,03 |
117,33 |
107,50 |
102,51 |
114,90 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
104,03 |
105,38 |
102,37 |
100,45 |
105,16 |
|
VI. Thuốc và dịch vụ y tế |
101,91 |
103,25 |
101,36 |
100,32 |
103,14 |
|
VII. Giao thông |
113,44 |
120,11 |
103,05 |
100,12 |
119,17 |
|
VIII. Bưu chính viễn thông |
94,24 |
95,91 |
98,40 |
99,94 |
96,05 |
|
IX. Giáo dục |
104,54 |
106,47 |
100,69 |
100,12 |
106,38 |
|
X. Văn hoá, giải trí và du lịch |
104,24 |
103,62 |
102,32 |
100,25 |
102,29 |
|
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác |
111,12 |
112,43 |
105,75 |
100,33 |
112,16 |
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG |
136,14 |
133,89 |
95,47 |
99,20 |
141,60 |
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ |
109,86 |
107,86 |
101,22 |
99,72 |
108,67 |
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt