Xuất khẩu tháng 4 và 4 tháng năm 2010

12:11:31 | 20/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD)

Thực hiện tháng 3/2010

Ước tính tháng 4/2010

Cộng dồn 4 tháng năm 2010

4 tháng năm 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Lượng

Trị giá

Lưọng

Trị giá

lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

5592

5700

20157

108,9

KVực KT trong nước

2461

2610

8906

89,3

KV có vốn đầu tư NN

3131

3090

11251

131,9

Dầu thô

549

440

1785

90,8

Hàng hoá khác

2582

2650

9466

144,2

Mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

362

380

1275

120,2

Rau quả

46

45

165

125,1

Hạt điều

10

52

14

72

45

232

101,0

118,8

Cà phê

123

168

130

173

475

655

83,9

77,2

Chè

8

12

10

13

36

49

113,7

123,0

Hạt tiêu

14

42

15

47

43

132

109,3

141,5

gạo

710

383

650

330

2093

1123

84,2

96,9

Sắn và các SP của sắn

242

62

220

63

901

240

47,6

87,2

Than đá

1996

140

2000

142

6798

485

88,3

127,7

Dầu thô

886

549

650

440

2888

1785

52,8

90,8

Xăng dầu

162

107

170

115

617

406

83,2

132,8

Hoá chất và các Sp hoá chất

54

50

177

181,5

SP từ chất dẻo

89

90

305

127,2

Cao su

47

133

50

145

173

470

123,1

241,7

Túi xách, ví, vali, ô…

66

80

265

109,8

SP mây tre, cói thảm

18

18

67

113,5

Gỗ và các SP gỗ

279

260

1007

131,6

Dệt may

810

820

3044

118,9

Giày dép

330

350

1356

105,7

SP gốm sứ

27

28

109

115,3

Đá quý, KL quý và các SP

19

27

77

3,0

Sắt thép

104

84

130

100

393

301

318,7

295,3

Điện tử, máy tính

277

285

985

139,1

Máy móc, thiết bị, dụng cụ PT

260

260

910

174,7

Dây điện và cáp điện

110

120

413

222,9

Phương tiện vận tải và phụ tùng

164

100

538

235,5

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)