Nhập khẩu hàng hoá tháng 4 và 4 tháng năm 2010

13:00:35 | 20/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD)



Thực hiện tháng 3 năm 2010

Ước tính tháng 4 năm 2010

Cộng dồn 4 tháng năm 2010

4 tháng năm 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

6747

6950

24807

135,6

KV KT trong nước

3884

4000

14559

124,3

KV có vốn đầu tư NN

2863

2950

10248

155,6

Mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

24

26

101

112,2

Sữa và sản phẩm sữa

59

65

233

161,3

Rau quả

18

18

74

106,1

Lúa mỳ

184

46

200

47

651

157

164,2

157,5

Dầu mỡ động thực vật

56

60

201

155,6

Thức ăn gia súc và NPL

259

220

833

197,0

Xăng dầu

921

577

900

600

3493

2177

76,8

119,6

Khí đốt hóa lỏng

51

39

40

30

193

145

76,3

114,6

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

61

55

225

155,2

Hóa chất

182

175

622

138,5

Sản phẩm hoá chất

167

165

584

144,9

Tân dược

114

110

378

119,6

Phân bón

195

62

180

55

1123

348

69,2

67,6

Thuốc trừ sâu

45

45

185

137,1

Chất dẻo

194

310

200

325

693

1091

107,7

154,7

Sản phẩm chất dẻo

114

110

407

148,7

Gỗ và NPL gỗ

85

85

306

148,3

Giấy các loại

85

78

80

74

287

257

108,8

134,5

Bông

35

59

30

51

121

199

205,3

256,1

Sợi dệt

47

93

45

88

167

324

117,8

158,0

Vải

414

470

1470

119,0

Nguyên PL dệt, may, giày dép

223

230

737

124,8

Sắt thép

635

428

800

510

2554

1629

118,1

133,9

Kim loại thường khác

60

214

55

255

199

768

149,6

233,3

Điện tử, máy tính và LK

359

370

1357

143,7

Ô tô

231

215

825

157,0

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

4

62

3

65

13

227

102,1

99,7

Xe máy

71

77

284

145,5

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

7

7

6

7

30

35

71,3

60,1

Phương tiện vận tải và PT

102

110

336

175,3

Máy móc, thiết bị, DC, PT khác

1073

1100

4010

114,8


(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)