13:02:48 | 20/7/2010
|
|
Ước tính tháng 4/2010 |
Thực hiện 04 tháng năm 2010 |
Tháng 4/2010 so với tháng 3/2010 (%) |
Tháng 4/ 2010 so với cùng kỳ năm trước (%) |
4 tháng năm 2010 so với cùng kỳ năm trước (%) |
|
Tổng số |
442,0 |
1793,2 |
93,3 |
134,2 |
135,7 |
|
Theo mục đích |
|
|
|
|
|
|
Du lịch, nghỉ ngơi |
280,0 |
1127,0 |
93,6 |
135,2 |
139,5 |
|
Đi công việc |
92,0 |
357,6 |
85,7 |
152,2 |
160,4 |
|
Thăm thân nhân |
45,0 |
215,0 |
108,3 |
119,0 |
106,5 |
|
Các mục đích khác |
25,0 |
93,6 |
98,3 |
104,3 |
105,0 |
|
Một số thị trường |
|
|
|
|
|
|
CHND Trung Hoa |
79,8 |
307,6 |
88,4 |
184,6 |
206,2 |
|
Hàn Quốc |
45,0 |
178,1 |
98,4 |
143,7 |
132,8 |
|
Hoa Kỳ |
43,4 |
171,1 |
112,7 |
127,1 |
110,4 |
|
Nhật Bản |
38,2 |
148,9 |
96,5 |
128,5 |
115,8 |
|
Đài Loan |
31,3 |
118,1 |
109,1 |
133,2 |
125,1 |
|
Ôtxtraylia |
23,2 |
103,8 |
102,4 |
116,7 |
122,6 |
|
Cam-pu-chia |
21,6 |
79,9 |
83,6 |
194,2 |
230,3 |
|
Pháp |
20,8 |
78,2 |
92,9 |
116,6 |
115,6 |
|
Thái lan |
17,7 |
71,3 |
95,0 |
82,3 |
117,6 |
|
Ma-lai-xi-a |
15,1 |
60,0 |
95,1 |
79,9 |
103,1 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)