13:13:37 | 20/7/2010
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
4 tháng năm 2009 |
4 tháng năm 2010 |
So cùng kỳ (%) |
|
1 |
Vốn thực hiện |
triệu USD |
3,400 |
3,600 |
105.9 |
|
2 |
Vốn đăng ký |
triệu USD |
7,977 |
5,924 |
74.3 |
|
|
Cấp mới |
triệu USD |
3,532 |
5,599 |
158.5 |
|
Tăng thêm |
triệu USD |
4,445 |
325 |
7.3 |
|
|
3 |
Số dự án |
|
|
|
|
|
|
Cấp mới |
dự án |
327 |
263 |
80.4 |
|
Tăng vốn |
lượt dự án |
132 |
92 |
69.7 |
|
|
4 |
Xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
Kể cả dầu thô |
triệu USD |
8,532 |
11,250 |
131.9 |
|
Không kể dầu thô |
triệu USD |
6,565 |
9,465 |
144.2 |
|
|
5 |
Nhập khẩu |
triệu USD |
6,586 |
10,247 |
155.6 |
( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt