14:06:41 | 20/7/2010
|
|
Tỷ đồng |
% |
|||
|
Thực hiện
3 tháng đầu
năm 2010 |
Ước tính
tháng 4
năm 2010 |
Cộng dồn
4 tháng
năm 2010 |
Tháng 4 năm 2010 so với
tháng 4 năm
2009 |
4 tháng năm 2010
so với cùng kỳ
năm 2009 |
|
|
TỔNG SỐ |
174038 |
62666 |
236704 |
113,0 |
113,5 |
|
Khu vực doanh nghiệp Nhà nước |
39421 |
14419 |
53840 |
108,7 |
110,3 |
|
Trung ương |
31854 |
11705 |
43559 |
111,5 |
114,2 |
|
Địa phương |
7567 |
2714 |
10281 |
98,0 |
96,6 |
|
Khu vực ngoài Nhà nước |
62407 |
22585 |
84992 |
110,9 |
112,7 |
|
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
72210 |
25662 |
97872 |
117,6 |
116,1 |
|
Dầu mỏ và khí đốt |
7383 |
2434 |
9817 |
89,7 |
89,6 |
|
Các ngành khác |
64827 |
23228 |
88055 |
121,6 |
120,1 |
( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt