14:14:05 | 20/7/2010
Đơn vị tính: %
|
|
CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 5 NĂM 2010 SO VỚI: |
Bình quân 5 tháng đầu năm 2010 so với 5 tháng đầu năm 2009 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2009 |
Tháng 5 năm 2009 |
Tháng 12 năm 2009 |
Tháng 4 năm 2010 |
||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
108,89 |
109,05 |
104,55 |
100,27 |
108,76 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
109,57 |
109,23 |
105,55 |
99,88 |
109,23 |
|
1- Lương thực |
110,50 |
109,04 |
103,13 |
98.71 |
111,65 |
|
2- Thực phẩm |
108,48 |
109,17 |
106,27 |
100,09 |
108,36 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
112,09 |
110,57 |
105,90 |
100,53 |
110,15 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
108,87 |
108,03 |
104,32 |
100,32 |
107,84 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
106,89 |
107,01 |
103,49 |
100,32 |
106,67 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
117,72 |
117,90 |
109,07 |
101,46 |
115,49 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
104,44 |
105,25 |
102,77 |
100,39 |
105,17 |
|
VI. Thuốc và dịch vụ y tế |
102,19 |
103,34 |
101,63 |
100,27 |
103,18 |
|
VII. Giao thông |
113,58 |
118,16 |
103,17 |
100,12 |
118,97 |
|
VIII. Bưu chính viễn thông |
94,19 |
94,05 |
98,36 |
99,95 |
95,65 |
|
IX. Giáo dục |
104,62 |
106,50 |
100,76 |
100,07 |
106,40 |
|
X. Văn hoá, giải trí và du lịch |
104,63 |
103,97 |
102,70 |
100,37 |
102,62 |
|
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác |
112,61 |
112,31 |
107,17 |
1001,34 |
112,19 |
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG |
138,74 |
135,62 |
97,29 |
101,91 |
140,38 |
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ |
109,17 |
105,86 |
100,58 |
99,37 |
108,10 |
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt