Xuất khẩu tháng 5 và 5 tháng năm 2010

14:16:28 | 20/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD)

Thực hiện tháng 4/2010

Ước tính tháng 5/2010

Cộng dồn 5 tháng năm 2010

5 tháng năm 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Lượng

Trị giá

Lưọng

Trị giá

lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

5332

6100

25836

112,6

KVực KT trong nước

2460

3280

12020

100,4

KV có vốn đầu tư NN

2872

2820

13816

125,9

Dầu thô

391

370

2108

82,6

Hàng hoá khác

2481

2450

11708

139,1

Mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

373

380

1634

118,0

Rau quả

39

40

196

117,0

Hạt điều

15

79

15

81

61

320

104,3

124,5

Cà phê

117

159

95

133

559

777

84,8

79,0

Chè

10

12

10

13

45

61

111,2

119,5

Hạt tiêu

16

50

18

58

62

193

116,4

155,2

gạo

726

361

650

293

2819

1446

89,5

97,0

Sắn và các SP của sắn

186

53

180

52

1048

283

48,7

88,5

Than đá

1895

143

1900

160

8601

646

87,7

134,4

Dầu thô

571

391

614

370

3423

2108

50,2

82,6

Xăng dầu

226

148

150

105

823

544

98,4

140,4

Hoá chất và các Sp hoá chất

52

55

234

185,9

SP từ chất dẻo

83

90

388

127,7

Cao su

32

94

20

60

176

479

95,6

185,5

Túi xách, ví, vali, ô…

86

85

356

111,7

SP mây tre, cói thảm

18

20

86

119,2

Gỗ và các SP gỗ

252

240

1235

131,1

Dệt may

774

810

3807

117,1

Giày dép

378

400

1784

107,7

SP gốm sứ

25

25

131

117,0

Đá quý, KL quý và các SP

57

800

906

43,9

Sắt thép

154

117

130

108

549

427

350,6

344,1

Điện tử, máy tính

250

260

1210

130,4

Máy móc, thiết bị, dụng cụ PT

238

240

1127

172,9

Dây điện và cáp điện

94

100

487

200,4

Phương tiện vận tải và phụ tùng

78

170

638

206,6

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)