Nhập khẩu hàng hoá tháng 5 và 5 tháng năm 2010

14:23:17 | 20/7/2010

(Nghìn tấn, triệu USD)



Thực hiện tháng 4 năm 2010

Ước tính tháng 5 năm 2010

Cộng dồn 5 tháng năm 2010

5 tháng năm 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

6494

6850

31212

129,8

KV KT trong nước

3721

3900

18211

118,1

KV có vốn đầu tư NN

2773

2950

13001

150,5

Mặt hàng chủ yếu

Thuỷ sản

24

25

124

109,4

Sữa và sản phẩm sữa

58

70

296

155,7

Rau quả

17

25

99

106,4

Lúa mỳ

334

80

200

50

985

240

197,9

193,1

Dầu mỡ động thực vật

46

55

242

131,6

Thức ăn gia súc và NPL

152

120

888

152,7

Xăng dầu

888

602

900

585

4386

2768

76,5

116,3

Khí đốt hóa lỏng

33

25

60

46

246

186

74,4

115,8

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

56

75

301

158,5

Hóa chất

170

180

797

134,8

Sản phẩm hoá chất

160

170

749

141,8

Tân dược

91

110

469

115,0

Phân bón

169

55

180

60

1295

408

67,3

66,2

Thuốc trừ sâu

44

55

239

128,6

Chất dẻo

194

312

200

310

888

1388

108,1

150,6

Sản phẩm chất dẻo

109

110

516

144,0

Cao su

23

48

25

60

123

252

125,3

185,9

Gỗ và NPL gỗ

78

90

391

137,0

Giấy các loại

74

69

80

75

361

328

98,2

123,2

Bông

33

51

40

70

164

269

197,1

254,2

Sợi dệt

47

91

50

100

219

427

115,7

154,6

Vải

493

520

2015

123,9

Nguyên PL dệt, may, giày dép

244

260

1012

131,7

Sắt thép

775

502

780

550

3311

2171

106,7

129,0

Kim loại thường khác

45

179

50

200

238

922

132,8

203,7

Điện tử, máy tính và LK

357

400

1743

139,1

Ô tô

211

228

1043

139,5

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

4

61

5

78

18

301

102,1

97,4

Xe máy

74

75

355

144,7

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

6

8

7

10

37

46

72,7

68,9

Phương tiện vận tải và PT

80

75

381

174,0

Máy móc, thiết bị, DC, PT khác

995

1050

4967

111,3


(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)