Tình hình thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài tháng 5 và 5 tháng năm 2010

14:28:53 | 20/7/2010

THEO NGÀNH

TT

Ngành

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

CN chế biến,chế tạo

127

2,208.0

74

347.6

2,555.6

2

SX,pp điện,khí,nước,đ.hòa

3

2,151.7

1

0.0

2,151.7

3

KD bất động sản

10

1,281.7

3

2.1

1,283.8

4

Xây dựng

61

876.0

3

15.3

891.3

5

Vận tải kho bãi

5

363.7

2

2.7

366.4

6

Dvụ lưu trú và ăn uống

6

95.7

0

0.0

95.7

7

Bán buôn,bán lẻ;sửa chữa

52

55.6

7

2.8

58.4

8

Nghệ thuật và giải trí

2

33.0

0

0.0

33.0

9

Tài chính,n.hàng,bảo hiểm

1

15.8

1

15.5

31.3

10

HĐ chuyên môn, KHCN

37

17.5

3

1.4

18.9

11

Thông tin và truyền thông

32

9.1

6

0.9

10.0

12

Nông,lâm nghiệp;thủy sản

6

6.7

3

3.0

9.7

13

Cấp nước;xử lý chất thải

4

8.9

0

0.0

8.9

14

Giáo dục và đào tạo

1

0.2

1

6.5

6.7

15

Dịch vụ khác

9

6.4

1

0.0

6.4

16

Hành chính và dvụ hỗ trợ

3

2.0

1

2.5

4.5

17

Y tế và trợ giúp XH

1

0.2

1

2.6

2.8

Tổng số

360

7,132.2

107

402.9

7,535.1

THEO ĐỐI TÁC

TT

Đối tác

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

Hà Lan

4

2,214.3

3

3.7

2,218.0

2

Hàn Quốc

99

1,380.9

22

124.9

1,505.8

3

Nhật Bản

34

1,108.2

13

45.6

1,153.9

4

Hoa Kỳ

21

961.0

6

60.6

1,021.6

5

Đài Loan

35

767.9

17

63.9

831.8

6

BritishVirginIslands

11

204.6

3

0.0

204.6

7

Singapore

34

161.0

6

12.9

173.9

8

Slovakia

1

100.0

0

0.0

100.0

9

Hồng Kông

22

73.3

5

2.7

76.0

10

Trung Quốc

30

54.1

1

13.7

67.8

11

Malaysia

7

9.5

10

24.0

33.5

12

Vương quốc Anh

6

22.2

0

0.0

22.2

13

Brunei

2

12.5

2

9.0

21.5

14

Pháp

14

5.0

4

16.0

21.0

15

Australia

3

0.4

5

17.2

17.6

16

Canada

4

14.1

0

0.0

14.1

17

Thái Lan

7

12.9

3

0.0

12.9

18

Thụy Sỹ

1

3.2

2

5.1

8.3

19

CHLB Đức

5

6.0

0

0.0

6.0

20

Philippines

1

5.0

0

0.0

5.0

21

CH Seychelles

1

5.0

0

0.0

5.0

22

Cayman Islands

1

3.0

0

0.0

3.0

23

ấn Độ

3

2.9

0

0.0

2.9

24

Bungary

0

0.0

1

2.5

2.5

25

Cộng hòa Séc

0

0.0

1

1.6

1.6

26

Đan Mạch

6

1.6

0

0.0

1.6

27

Luxembourg

1

1.5

0

0.0

1.5

28

Tây Ban Nha

1

1.0

0

0.0

1.0

29

Nigeria

1

0.3

0

0.0

0.3

30

Ba Lan

1

0.3

0

0.0

0.3

31

Srilanca

1

0.2

0

0.0

0.2

32

New Zealand

0

0.0

1

0.1

0.1

33

Na Uy

1

0.1

0

0.0

0.1

34

Liên bang Nga

1

0.0

0

0.0

0.0

35

Samoa

0

0.0

1

0.0

0.0

36

Bỉ

1

0.1

1

-0.6

-0.6

Tổng số

360

7,132.2

107

402.9

7,535.1

Cục Đầu tư nước ngoài