14:31:51 | 20/7/2010
|
|
Tỷ đồng |
% |
|||
|
Thực hiện
4 tháng
năm 2010 |
Ước tính
tháng 5
năm 2010 |
Cộng dồn
5 tháng
năm 2010 |
Tháng 5 năm 2010 so với
tháng 5 năm
2009 |
5 tháng năm 2010
so với cùng kỳ
năm 2009 |
|
|
TỔNG SỐ |
237018 |
64741 |
301759 |
113,8 |
113,6 |
|
Khu vực doanh nghiệp Nhà nước |
53786 |
14616 |
68402 |
108,2 |
109,8 |
|
Trung ương |
43468 |
11766 |
55234 |
110,9 |
113,3 |
|
Địa phương |
10318 |
2850 |
13168 |
98,2 |
97,2 |
|
Khu vực ngoài Nhà nước |
85025 |
22959 |
107984 |
111,4 |
112,4 |
|
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
98207 |
27166 |
125373 |
119,2 |
116,7 |
|
Dầu mỏ và khí đốt |
10239 |
2662 |
12901 |
95,9 |
92,0 |
|
Các ngành khác |
87968 |
24504 |
112472 |
122,4 |
120,5 |
( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt