Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ cả nước tháng 6 năm 2010

14:33:52 | 20/7/2010

Đơn vị tính: %



CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 6 NĂM 2010 SO VỚI:

CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 6 NĂM 2010 SO VỚI:

Kỳ gốc năm 2009

Tháng 6 năm 2009

Tháng 12 năm 2009

Tháng 5 năm 2010

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

109,13

108,69

104,78

100,22

108,75

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

109,97

109,33

105,94

100,37

109,25

1- Lương thực

109,58

109,34

102,27

99,17

111,27

2- Thực phẩm

109,25

109,22

107,03

100,71

108,50

3- Ăn uống ngoài gia đình

112,75

110,21

106,53

100,59

110,16

II. Đồ uống và thuốc lá

109,55

108,01

104,96

100,62

107,87

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

107,25

106,86

103,83

100,33

106,70

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

117,73

116,23

109,08

100,01

115,62

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

104,94

105,06

103,26

100,48

105,16

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

102,40

103,28

101,84

100,21

103,20

VII. Giao thông

112,77

114,82

102,44

99,29

118,27

VIII. Bưu chính viễn thông

94,65

98,25

98,84

100,49

96,08

IX. Giáo dục

104,71

106,52

100,85

100,09

106,42

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

105,00

104,04

103,07

100,36

102,86

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

113,13

111,32

107,66

100,46

112,04

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

143,02

132,43

100,30

103,09

139,03

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

108,98

105,53

100,41

99,83

107,67

(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điệ10n, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)