Tình hình thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam 6 tháng năm 2010

15:00:40 | 22/7/2010

THEO NGÀNH

TT

Ngành

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

CN chế biến,chế tạo

164

2,472.1

83

396.9

2,869.0

2

SX, pp điện, khí, nước, đ.hòa

3

2,151.7

1

2,151.7

3

KD bất động sản

12

1,752.1

4

32.1

1,784.2

4

Xây dựng

65

898.3

3

15.3

913.6

5

Vận tải kho bãi

6

363.8

2

2.7

366.5

6

Dvụ lưu trú và ăn uống

12

97.0

1

26.0

123.0

7

Bán buôn,bán lẻ; sửa chữa

57

56.8

7

2.8

59.6

8

Nghệ thuật và giải trí

2

33.0

33.0

9

Tài chính, n.hàng, bảo hiểm

1

15.8

4

32.5

48.3

10

HĐ chuyên môn, KHCN

51

29.2

3

1.4

30.6

11

Thông tin và truyền thông

37

10.4

6

0.9

11.3

12

Nông, lâm nghiệp; thủy sản

8

7.7

3

3.0

10.7

13

Cấp nước; xử lý chất thải

4

8.9

8.9

14

Giáo dục và đào tạo

1

0.2

1

6.5

6.7

15

Dịch vụ khác

11

6.8

1

6.8

16

Hành chính và dvụ hỗ trợ

2

1.0

1

2.5

3.5

17

Y tế và trợ giúp XH

2

0.5

1

2.6

3.1

Tổng số

438

7,905.3

121

525.2

8,430.5


THEO ĐỐI TÁC

TT

Đối tác

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD)

Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)

1

Hà Lan

5

2,214.5

3

3.7

2,218.2

2

Hàn Quốc

122

1,563.6

28

207.9

1,771.5

3

Nhật Bản

43

1,183.1

15

40.1

1,223.2

4

Hoa Kỳ

25

991.5

8

77.6

1,069.1

5

Đài Loan

43

795.9

17

63.9

859.8

6

Cayman Islands

2

363.0

363.0

7

BritishVirginIslands

12

204.9

3

204.9

8

Singapore

40

184.1

8

14.7

198.8

9

Slovakia

1

100.0

100.0

10

Hồng Kông

23

72.8

5

2.7

75.5

11

Trung Quốc

35

60.5

1

13.7

74.2

12

Malaysia

8

10.7

11

50.0

60.7

13

Lào

1

50.0

50.0

14

Vương quốc Anh

6

22.2

22.2

15

Brunei

2

12.5

2

9.0

21.5

16

Pháp

15

5.4

5

16.0

21.4

17

Thái Lan

9

21.3

3

21.3

18

Australia

4

4.1

5

17.2

21.2

19

Canada

6

15.2

15.2

20

Thụy Sỹ

2

3.3

2

5.1

8.4

21

CHLB Đức

7

7.0

7.0

22

Philippines

2

5.8

5.8

23

CH Seychelles

1

5.0

5.0

24

Ấn Độ

4

2.9

2.9

25

Bungary

1

2.5

2.5

26

Đan Mạch

7

2.1

2.1

27

Cộng hòa Séc

1

1.6

1.6

28

Luxembourg

1

1.5

1.5

29

Tây Ban Nha

1

1.0

1.0

30

Nigeria

1

0.3

0.3

31

Ba Lan

1

0.3

0.3

32

Italia

2

0.2

0.2

33

Srilanca

1

0.2

0.2

34

New Zealand

1

0.1

1

0.1

0.2

35

Israel

1

0.1

0.1

36

Na Uy

1

0.1

0.1

37

Liên bang Nga

1

0.0

0.0

38

Samoa

1

39

Bỉ

2

0.2

1

-0.6

-0.5

Tổng số

438

7,905.3

121

525.2

8,430.5

(Nguồn: Cục đầu tư nước ngoài)