Xuất khẩu tháng 6 và 6 tháng năm 2010

15:29:30 | 22/7/2010

Đơn vị lượng : 1000 Tấn, triệu USD

Thực hiện tháng 5 năm 2010

Thực hiện 5 tháng năm 2010

Ước tính tháng 6 năm 2010

Ước tính 6 tháng năm 2010

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

6312

26127

6000

32127

Khu vực KT trong nước

3252

12034

2884

14918

Khu vực có vốn ĐTTTNN

Kể cả dầu thô

3059

14093

3116

17209

Trừ dầu thô

2616

11911

2700

14611

Mặt hàng chủ yếu

Thủy sản

241

371

1626

390

2016

Rau quả

33

181

38

219

Hạt điều

16

86

62

325

20

102

82

427

Cà phê

100

141

564

785

90

128

654

913

Chè

8

11

44

60

12

19

56

78

Hạt tiêu

15

49

60

184

15

48

75

232

Gạo

719

330

2921

1500

620

256

3541

1755

Sắn và sản phẩm của sắn

150

43

1018

274

160

42

1178

316

Than đá

2005

157

8721

644

2000

145

10721

788

Dầu thô

739

443

3548

2181

730

416

4278

2598

Xăng dầu

111

78

785

519

130

86

915

604

Hóa chất và sản phẩm hóa chất

54

234

60

294

Sản phẩm từ chất dẻo

83

381

85

466

Cao su

24

69

182

495

55

157

237

652

Túi xách, ví, va li, mũ, ô dù

88

360

95

455

Sản phẩm mây tre, cói, thảm

16

82

20

102

Gỗ và sản phẩm gỗ

242

1244

260

1504

Dệt, may

849

3857

950

4807

Giày dép

415

1799

480

2279

Sản phẩm gốm sứ

24

130

22

152

Đá quý, KL quý và sản phẩm

884

993

350

1343

Sắt thép

120

100

544

424

100

90

644

513

Điện tử, máy tính

272

1221

300

1521

Máy móc, thiết bị, dụng cụ PT

229

1117

250

1367

Dây điện và cáp điện

99

488

110

598

Phương tiện vận tải và phụ tùng

202

671

180

851

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)