Nhập khẩu tháng 6 và 6 tháng năm 2010

15:39:29 | 22/7/2010

(Đơn vị lượng : 1000 Tấn, triệu USD)

Thực hiện tháng 5 năm 2010

Thực hiện 5 tháng năm 2010

Ước tính tháng 6 năm 2010

Ước tính 6 tháng năm 2010

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

7183

31655

7200

38855

Khu vực KT trong nước

4165

18557

4150

22707

Khu vực có vốn ĐTTTNN

3018

13098

3050

16148

Mặt hàng chủ yếu

Thủy sản

22

120

30

150

Sữa và sản phẩm sữa

69

292

65

357

Rau quả

26

100

25

125

Lúa mỳ

202

50

989

240

210

53

1199

293

Dầu mỡ động thực vật

46

233

55

288

Thức ăn gia súc và NPL

167

937

220

1157

Xăng dầu

965

614

4463

2810

850

476

5313

3286

Khí đốt hóa lỏng

48

37

236

178

65

47

301

225

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

78

303

85

388

Hóa chất

169

786

165

951

Sản phẩm hoá chất

181

762

170

932

Tân dược

127

485

110

595

Phân bón

158

50

1272

397

130

41

1402

439

Thuốc trừ sâu

52

236

45

281

Chất dẻo

204

329

895

1409

210

342

1105

1751

Sản phẩm chất dẻo

115

521

130

651

Cao su

22

54

120

246

22

50

142

296

Gỗ và NPL gỗ

94

397

100

497

Giấy các loại

83

77

365

330

90

80

455

410

Bông

36

64

160

263

35

65

195

329

Sợi dệt

50

99

219

427

50

100

269

527

Vải

513

2008

520

2528

Nguyên PL dệt, may, giày dép

257

1010

250

1260

Sắt thép

814

596

3397

2249

650

503

4047

2751

Kim loại thường khác

60

243

249

968

65

256

314

1224

Điện tử, máy tính và LK

420

1773

420

2193

Ô tô

246

1063

231

1294

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

5.3

89

18.5

313

4.5

81

23.0

394

Xe máy

72

352

67

419

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

8.8

12

38.9

48

6.0

7

44.9

55

Phương tiện vận tải khác và PT

75

381

120

501

Máy móc, thiết bị, DC, PT khác

1052

5005

1100

6105

(Nguồn: Tổng cục thống kê)