10:31:37 | 28/7/2010
|
|
Ước tính tháng 6/2010 |
Thực hiện 6 tháng năm 2010 |
Tháng 6/2010 so với tháng 5/2010 (%) |
Tháng 6/ 2010 so với cùng kỳ năm trước (%) |
6 tháng năm 2010 so với cùng kỳ năm trước (%) |
|
Tổng số |
375,7 |
2510,5 |
107,0 |
134,6 |
132,6 |
|
Theo mục đích |
|
|
|
|
|
|
Du lịch, nghỉ ngơi |
235,1 |
1595,2 |
102,2 |
156,1 |
140,3 |
|
Đi công việc |
79,7 |
502,0 |
112,2 |
129,1 |
144,6 |
|
Thăm thân nhân |
45,0 |
288,9 |
131,9 |
100,3 |
102,9 |
|
Các mục đích khác |
15,9 |
124,4 |
100,9 |
72,7 |
96,6 |
|
Một số thị trường |
|
|
|
|
|
|
CHND Trung Hoa |
71,7 |
437,2 |
134,3 |
188,9 |
192,5 |
|
Hàn Quốc |
35,4 |
252,4 |
87,1 |
142,0 |
128,3 |
|
Hoa Kỳ |
37,2 |
230,8 |
121,9 |
100,1 |
103,5 |
|
Nhật Bản |
29,8 |
210,7 |
87,1 |
141,7 |
118,5 |
|
Đài Loan |
26,2 |
166,6 |
100,8 |
126,8 |
120,5 |
|
Ôtxtraylia |
19,0 |
143,4 |
107,9 |
131,2 |
125,7 |
|
Cam-pu-chia |
20,6 |
116,9 |
129,2 |
181,0 |
188,9 |
|
Thái Lan |
16,5 |
109,8 |
87,3 |
166,6 |
128,1 |
|
Pháp |
10,2 |
101,5 |
70,9 |
109,4 |
110,4 |
|
Ma-lai-xi-a |
20,5 |
99,2 |
122,0 |
143,2 |
114,8 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt