10:37:08 | 28/7/2010
|
|
Tỷ đồng |
% |
|||
|
Thực hiện
5 tháng đầu
năm 2010 |
Ước tính
tháng 6
năm 2010 |
Cộng dồn
6 tháng năm 2010 |
Tháng 6 năm 2010 so với
tháng 6 năm
2009 |
6 tháng năm 2010
so với cùng kỳ
năm 2009 |
|
|
TỔNG SỐ |
299963 |
66153 |
366116 |
114,6 |
113,6 |
|
Khu vực doanh nghiệp Nhà nước |
67146 |
15202 |
82348 |
106,9 |
109,5 |
|
Trung ương |
55493 |
12305 |
67798 |
107,8 |
112,7 |
|
Địa phương |
11653 |
2897 |
14550 |
103,2 |
96,7 |
|
Khu vực ngoài Nhà nước |
107737 |
22584 |
130321 |
114,4 |
112,6 |
|
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
125080 |
28367 |
153447 |
119,3 |
117,0 |
|
Dầu mỏ và khí đốt |
12901 |
2621 |
15522 |
96,4 |
92,7 |
|
Các ngành khác |
112179 |
25746 |
137925 |
122,2 |
120,5 |
( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt