10:51:18 | 28/7/2010
|
|
CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 7 NĂM 2010 SO VỚI |
Bình quân 7 tháng đầu năm 2010 so với 7 tháng đầu năm 2009 |
|||
|
Kỳ gốc năm 2009 |
Tháng 7 năm 2009 |
Tháng 12 năm 2009 |
Tháng 7 năm 2010 |
||
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
109,38 |
109,12 |
105,30 |
100,07 |
109,63 |
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống |
111,29 |
110,91 |
106,99 |
100,27 |
100,52 |
|
1- Lương thực |
109,25 |
110,94 |
102,40 |
99,32 |
112,37 |
|
2- Thực phẩm |
110,56 |
111,35 |
108,53 |
100,47 |
110,06 |
|
3- Ăn uống ngoài gia đình |
114,55 |
110,10 |
107,38 |
100.57 |
110,59 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
110,18 |
108,60 |
105,49 |
100,36 |
108,65 |
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép |
106,75 |
107,52 |
104,49 |
100,36 |
107,16 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) |
118,78 |
115,41 |
109,58 |
99,64 |
117,07 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
104,21 |
104,88 |
103,38 |
100,38 |
105,34 |
|
VI. Thuốc và dịch vụ y tế |
102,14 |
103,21 |
101,99 |
100,20 |
103,17 |
|
VII. Giao thông |
111,54 |
110,21 |
101,71 |
99,00 |
117,58 |
|
VIII. Bưu chính viễn thông |
93,88 |
98,40 |
98,63 |
99,91 |
96,29 |
|
IX. Giáo dục |
103,16 |
110,53 |
101,06 |
100,09 |
110,46 |
|
X. Văn hoá, giải trí và du lịch |
106,70 |
105,36 |
104,69 |
100,26 |
104,12 |
|
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác |
113,87 |
111,96 |
108,47 |
100,33 |
112,93 |
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG |
146,10 |
135,86 |
102,46 |
102,15 |
138,57 |
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ |
109,40 |
105,04 |
100,79 |
100,38 |
107,29 |
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt