Tình hình thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài tháng 7 và 7 tháng năm 2009

10:17:19 | 29/7/2010

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THEO NGÀNH

Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 20/07/2010

TT

Chuyên ngành

Số dự án

Tổng vốn đầu tư đăng ký (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

CN chế biến,chế tạo

7,101

93,244,819,837

31,221,590,054

2

KD bất động sản

336

42,235,703,840

10,588,650,248

3

Dv? Lưu trú và ăn uống

283

15,881,794,099

3,030,436,986

4

Xây dựng

628

10,393,741,666

3,541,078,654

5

Thông tin và truyền thông

626

4,728,797,215

2,931,743,843

6

SX,pp điện,khí,nước,đ.hòa

64

4,089,741,811

1,114,506,841

7

Nghệ thuật và giải trí

119

3,458,001,178

1,013,210,799

8

Nông,lâm nghiệp;thủy sản

492

3,104,689,821

1,506,399,045

9

Khai khoáng

69

3,084,765,083

2,391,243,692

10

Vận tải kho bui

294

2,683,178,465

911,252,526

11

Bán buôn,bán lẻ;sửa chữa

411

1,367,220,018

629,477,972

12

Tài chính,n.hàng,bảo hiểm

74

1,341,475,673

1,191,710,673

13

Y tế và trợ giúp XH

70

908,926,437

229,596,506

14

HĐ chuyên môn, KHCN

891

672,672,965

325,737,913

15

Dịch vụ khác

98

637,744,948

146,729,092

16

Giáo dục và đào tạo

131

274,108,165

112,943,850

17

Hành chính và dvụ hỗ trợ

97

183,118,048

94,843,638

18

Cấp nước;xử lý chat thải

23

68,623,000

39,408,000

Tổng số

11,807

188,359,122,269

61,020,560,332

THEO ĐỐI TÁC

TT

Đối tác

Số dự án

Tổng vốn đầu tư đăng ký (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

Hàn Quốc

2,570

22,991,143,050

7,733,969,582

2

Đài Loan

2,130

22,585,571,063

9,160,222,756

3

Nhật Bản

1,244

19,584,572,781

5,487,941,396

4

Malaysia

362

18,070,935,801

3,875,864,464

5

Singapore

832

17,795,887,718

5,657,806,599

6

Hoa Kỳ

545

15,672,961,307

3,316,372,306

7

BritishVirginIslands

475

13,450,474,961

4,428,055,804

8

Hồng Kông

594

7,699,740,417

2,740,337,424

9

Cayman Islands

48

7,177,782,851

1,389,792,618

10

Thái Lan

235

5,712,397,279

2,405,762,122

11

Hà Lan

133

5,227,793,491

2,272,383,084

12

Canada

96

4,734,495,817

1,000,771,348

13

Brunei

105

4,721,631,421

962,796,421

14

Trung Quốc

733

3,179,163,751

1,492,060,055

15

Pháp

304

2,951,054,300

1,537,084,442

16

Samoa

83

2,692,148,644

391,004,799

17

Síp

8

2,210,165,500

751,831,500

18

Vương quốc Anh

131

2,187,435,501

1,333,920,866

19

Thụy Sỹ

75

1,443,266,420

1,017,694,375

20

Australia

232

1,229,626,621

530,418,643

21

Luxembourg

18

988,534,393

772,608,469

22

Liên bang Nga

69

894,100,348

605,658,594

23

CHLB Đức

152

809,521,421

402,246,476

24

Đan Mạch

88

592,350,004

232,156,354

25

British West Indies

5

511,131,090

146,839,327

26

Philippines

48

274,782,910

131,102,336

27

Mauritius

32

215,803,600

147,756,519

28

Bermuda

5

211,572,867

128,452,000

29

ấn Độ

47

206,535,210

128,751,391

30

Indonesia

23

200,992,000

98,505,600

31

Italia

39

188,733,268

56,778,954

32

Cook Islands

3

142,000,000

22,571,000

33

Channel Islands

14

113,676,000

40,655,063

34

TVQ ả rập thống nhất

1

112,000,000

20,838,312

35

Bahamas

3

108,350,000

22,650,000

36

Slovakia

1

100,000,000

1,000,000

37

Ba Lan

9

98,691,948

41,534,334

38

New Zealand

18

96,318,000

58,688,000

39

Lào

8

91,053,528

26,376,157

40

Na Uy

24

83,885,672

34,159,981

41

Bỉ

39

81,148,380

37,401,772

42

Isle of Man

2

70,000,000

10,400,000

43

Thổ Nhĩ Kỳ

8

69,700,000

23,960,000

44

Barbados

2

68,143,000

32,193,140

45

Thụy Điển

24

66,725,690

20,232,690

46

Ma Cao

8

59,200,000

26,100,000

47

Cộng hòa Séc

21

56,209,173

27,719,173

48

Campuchia

8

51,050,000

19,240,000

49

Belize

8

49,000,000

25,760,000

50

Hungary

10

45,066,196

8,217,883

51

Saint Kitts & Nevis

2

39,685,000

12,625,000

52

Liechtenstein

2

35,500,000

10,820,000

53

Phần Lan

5

33,317,000

11,532,000

54

Bungary

8

31,420,000

28,179,000

55

Irắc

2

27,100,000

27,100,000

56

16

26,625,000

5,796,800

57

Ukraina

8

23,014,667

12,057,818

58

Tây Ban Nha

17

21,036,432

12,169,865

59

Panama

7

19,000,000

7,440,000

60

Costa Rica

1

16,450,000

16,450,000

61

Saint Vincent

1

16,000,000

1,450,000

62

Srilanca

7

13,514,048

6,964,175

63

Israel

9

11,800,786

5,910,786

64

Dominica

2

11,000,000

3,400,000

65

St Vincent & The Grenadines

2

9,000,000

3,200,000

66

Cu Ba

1

6,600,000

2,200,000

67

CH Seychelles

2

6,000,000

800,000

68

Island of Nevis

1

6,000,000

1,000,000

69

Ireland

6

5,642,000

2,167,000

70

Oman

1

5,000,000

1,500,000

71

Turks & Caicos Islands

2

3,100,000

1,400,000

72

Brazil

1

2,600,000

1,200,000

73

Slovenia

2

2,250,000

1,020,000

74

Ma rốc

2

2,000,000

500,000

75

Guatemala

1

1,866,185

894,000

76

Secbia

1

1,580,000

1,000,000

77

Nigeria

5

1,210,000

1,210,000

78

Guinea Bissau

1

1,192,979

529,979

79

Pakistan

2

1,100,000

400,000

80

Maurice

1

1,000,000

1,000,000

81

Syria

2

1,000,000

400,000

82

Guam

1

500,000

500,000

83

Libăng

3

405,000

160,000

84

CHDCND Triều Tiên

3

400,000

400,000

85

Bangladesh

1

200,000

100,000

86

Achentina

1

120,000

120,000

87

Uruguay

1

100,000

100,000

88

West Indies

1

100,000

50,000

89

Nam Phi

2

79,780

79,780

90

Mexico

1

50,000

50,000

91

Rumani

1

40,000

40,000

Tổng số

11,807

188,359,122,269

61,020,560,332

Cục Đầu tư nước ngoài