Ước xuất khẩu tháng 7 năm 2010

14:36:11 | 4/8/2010

Đơn vị: 1000 Tấn, triệu USD

Thực hiện tháng 6 năm 2010

Thực hiện 6 tháng năm 2010

Ước tính tháng 7 năm 2010

Ước tính 7 tháng năm 2010

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

6317

32466

5800

38266

Khu vực KT trong nước

2966

14997

2595

17592

Khu vực có vốn ĐTTTNN

Kể cả dầu thô

3351

17469

3205

20674

Trừ dầu thô

2854

14790

2880

17670

Mặt hàng chủ yếu

Thủy sản

399

2022

420

2442

Rau quả

39

222

40

262

Hạt điều

19

100

80

425

20

117

100

542

Cà phê

95

137

659

921

90

137

749

1058

Chè

11

18

55

77

13

19

68

97

Hạt tiêu

12

40

72

224

13

49

85

274

Gạo

542

233

3457

1730

650

282

4107

2012

Sắn và sản phẩm của sắn

126

33

1144

307

110

30

1254

337

Than đá

1909

146

10650

792

1400

125

12050

917

Dầu thô

858

498

4406

2679

560

325

4966

3004

Xăng dầu

126

81

908

598

130

88

1038

686

Hóa chất và sản phẩm hóa chất

61

295

65

360

Sản phẩm từ chất dẻo

86

467

90

557

Cao su

58

164

239

656

85

237

324

893

Túi xách, ví, va li, mũ, ô dù

93

450

85

535

Sản phẩm mây tre, cói, thảm

17

100

18

118

Gỗ và sản phẩm gỗ

259

1522

270

1792

Dệt, may

985

4823

1050

5873

Giày dép

483

2280

470

2750

Sản phẩm gốm sứ

22

151

23

174

Đá quý, KL quý và sản phẩm

547

1540

15

1555

Sắt thép

96

86

643

513

60

58

703

571

Điện tử, máy tính

309

1537

280

1817

Máy móc, thiết bị, dụng cụ PT

257

1380

240

1620

Dây điện và cáp điện

108

598

110

708

Phương tiện vận tải và phụ tùng

126

803

120

923

( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)