Ước nhập khẩu tháng 7 năm 2010

14:41:42 | 4/8/2010

Đơn vị: 1000 Tấn, triệu USD

Thực hiện tháng 6 năm 2010

Thực hiện 6 tháng năm 2010

Ước tính tháng 7 năm 2010

Ước tính 7 tháng năm 2010

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Tổng trị giá

7059

38759

6950

45709

Khu vực KT trong nước

3886

22436

3820

26256

Khu vực có vốn ĐTTTNN

3173

16323

3130

19453

Mặt hàng chủ yếu

Thủy sản

29

150

28

178

Sữa và sản phẩm sữa

64

357

75

432

Rau quả

24

124

24

148

Lúa mỳ

224

54

1212

294

150

36

1362

331

Dầu mỡ động thực vật

44

277

50

327

Thức ăn gia súc và NPL

217

1163

200

1363

Xăng dầu

787

465

5254

3272

900

550

6154

3822

Khí đốt hóa lỏng

53

28

288

206

35

24

323

230

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

69

375

65

440

Hóa chất

161

948

165

1113

Sản phẩm hoá chất

169

931

155

1086

Tân dược

107

592

115

707

Phân bón

126

40

1401

437

200

68

1601

505

Thuốc trừ sâu

38

274

40

314

Chất dẻo

198

320

1095

1732

190

300

1285

2032

Sản phẩm chất dẻo

127

650

120

770

Cao su

21

46

142

294

22

42

164

336

Gỗ và NPL gỗ

105

505

100

605

Giấy các loại

82

77

448

408

85

83

533

492

Bông

26

49

187

314

25

48

212

362

Sợi dệt

48

97

267

525

45

95

312

620

Vải

487

2700

480

3180

Nguyên PL dệt, may, giày dép

225

1237

230

1467

Sắt thép

712

541

4110

2770

600

484

4710

3254

Kim loại thường khác

57

217

307

1189

60

215

367

1404

Điện tử, máy tính và LK

391

2165

420

2585

Ô tô

254

1326

240

1566

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

4.6

89

22.6

398

4.0

90

26.6

488

Xe máy

72

424

67

491

Tđ: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)

6.5

9

45.4

57

6.0

7

51.4

64

Phương tiện vận tải khác và PT

137

518

110

628

Máy móc, thiết bị, DC, PT khác

1185

6206

1150

7356

( Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)